cướp chồng

cướp chồng

Cô ta bị cả làng lên án vì tội cướp chồng người khác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động quyến rũ, dụ dỗ hoặc ép buộc người đàn ông đã vợ để lấy làm chồng của mình: "cướp chồng" chỉ việc một người phụ nữ (hoặc nam giới) ý đồ hoặc hành vi làm cho người đàn ông đã kết hôn rời bỏ vợ mình để đến với mình, thường gây ra sự đổ vỡ gia đình.
    • Hành vi chiếm đoạt chồng của người khác một cách bất chính: từ này mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự tranh giành, phá hoại hạnh phúc gia đình người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ta bị cả làng lên án tội cướp chồng người khác. ( ấy bị mọi người chỉ trích hành vi quyến rũ chồng của người phụ nữ khác.)
    • Chuyện cướp chồng xảy ra nhiều trong các bộ phim tình cảm. (Hành vi chiếm đoạt chồng của người khác thường xuất hiện trong phim ảnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cướp chồng người": hành động lấy chồng của người phụ nữ khác.

    • ấy không ngờ mình lại bị bạn thân cướp chồng. ( ấy bất ngờ khi người bạn thân quyến rũ lấy chồng mình.)
  • "bị cướp chồng": trạng thái người vợ bị mất chồng người phụ nữ khác.

    • Chị ấy rất đau khổ khi bị cướp chồng. (Chị ấy buồn chồng mình bị người khác chiếm đoạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cướp vợ (động từ): hành động quyến rũ, lấy vợ của người kháctương tự nhưng nhắm vào người phụ nữ đã có chồng.

    • Anh ta bị tố cáo tội cướp vợ người. (Anh ta bị buộc tội quyến rũ vợ của người khác.)
  • Giật chồng (động từ): từ lóng, nghĩa tương tự "cướp chồng", thường dùng trong văn nói.

    • ta chuyên đi giật chồng người khác. ( ấy thường xuyên quyến rũ chồng của người khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Quyến rũ chồng người: dụ dỗ, lôi kéo người đàn ông đã gia đình.
  • Phá hoại hạnh phúc gia đình: hành vi gây đổ vỡ gia đình người khác, trong đó việc cướp chồng.
Thành ngữ liên quan
  • Cướp chồng người như cướp của: so sánh hành vi cướp chồng với việc lấy trộm tài sản, nhấn mạnh tính bất chính.
    • Hành động cướp chồng người như cướp của thật đáng lên án. (Việc quyến rũ chồng người khác cũng sai trái như ăn trộm.)